Giá bàn ghế inox tại Cơ Khí Đại Việt dao động từ 247.500đ/chiếc đối với ghế inox đến 6.678.682đ/bộ đối với bộ bàn ăn công nghiệp gia công đặc biệt. Ba yếu tố tạo chênh lệch giá gồm loại inox (304 cao hơn 201 khoảng 20–30%), độ dày vật liệu và kết cấu chân bàn/ghế.
Giá ghế inox
| Sản phẩm | Chiều cao | Giá niêm yết |
|---|
| Ghế thắp nhang inox Ø25 | 80cm | 247.500đ |
| Ghế thắp nhang inox Ø25 | 1m | 292.000đ |
| Ghế thắp nhang inox Ø25 | 1m2 | 315.000đ |
| Ghế thắp nhang inox Ø25 | 1m4 | 345.000đ |
| Ghế thắp nhang inox Ø25 | 1m5 | 360.000đ |
| Ghế thắp nhang inox Ø32 | 80cm | 420.000đ |
| Ghế thắp nhang inox Ø32 | 1m | 435.000đ |
| Ghế thắp nhang inox Ø32 | 1m2 | 465.000đ |
| Ghế thắp nhang inox Ø32 | 1m4 | 495.000đ |
| Ghế thắp nhang inox Ø32 | 1m5 | 525.000đ |
Chênh lệch giữa chân Ø25mm và Ø32mm cùng chiều cao là 150.000đ – 172.500đ, tương ứng khả năng chịu lực và độ vững khi đứng thao tác trên cao.
Các dòng ghế đôn inox, ghế dựa inox, ghế xếp cafe, ghế xoay và ghế inox cao hiện báo giá theo quy cách đặt hàng (kích thước, độ dày ống, loại inox 201/304, có bọc nệm hay không). Quý khách gửi số lượng và quy cách qua Zalo 0906.63.84.94 để nhận báo giá trong 2 giờ làm việc.
Giá bàn inox tròn
| Quy cách (đường kính × cao) | Giá niêm yết |
|---|
| Ø30 × 45cm | 1.425.000đ |
| Ø150 × 75cm | 1.500.000đ |
| Ø100 × 75cm | 1.700.000đ |
| Ø130 × 74cm | 1.900.000đ |
| Ø50 × 74cm | 2.260.000đ |
| Ø50 × 75cm | 2.278.000đ |
| Ø60 × 74cm | 2.500.000đ |
| Ø60 × 74cm (bề mặt xước) | 2.500.000đ |
| Ø60 × 75cm | 2.521.000đ |
| Ø70 × 74cm | 2.739.000đ |
| Ø50 × 105cm (bàn cao/bar) | 2.836.000đ |
| Ø80 × 74cm | 2.979.000đ |
| Ø70 × 105cm (bàn cao/bar) | 3.516.000đ |
Các mẫu bàn tròn inox xếp gọn Ø120, Ø150, Ø160 và bàn tròn chân tròn báo giá theo quy cách — vui lòng liên hệ.
Giá bàn inox vuông
| Quy cách | Kết cấu chân / mặt | Giá niêm yết |
|---|
| 40×40×74cm | chuẩn | 1.487.244đ |
| 50×50×74cm | chân tròn | 1.777.000đ |
| 50×50×74cm | chuẩn | 1.778.000đ |
| 60×60×74cm | chuẩn / chân vuông | 2.131.000đ |
| 60×60×75cm | chân vuông | 2.132.000đ |
| 60×60×75cm | chuẩn | 2.132.650đ |
| 70×70×74cm | chân trụ tròn | 2.549.000đ |
| 70×70×74cm | chuẩn / chân tròn | 2.550.000đ |
| 80×80×74cm | mặt có vân | 2.986.000đ |
| 80×80×74cm | chân tròn | 3.032.000đ |
| 80×80×74cm | mặt có lỗ | 3.032.000đ |
| 80×80×74cm | chuẩn | 3.032.094đ |
| 80×80×75cm | 3 chân | 3.136.000đ |
| 90×90×74cm | mặt có lỗ | 3.578.000đ |
| 90×90×74cm | chuẩn | 3.579.000đ |
| 110×110×75cm | mặt có lỗ | 4.866.000đ |
| 80×80×74cm | chân xòe 4 cạnh | 5.609.000đ |
Cùng kích thước 80×80×74cm, giá chênh từ 2.986.000đ đến 5.609.000đ tùy kết cấu chân — chân xòe 4 cạnh có độ vững cao nhất nên chi phí vật tư và gia công lớn nhất.
Giá chân bàn inox rời
| Quy cách (mm) | Giá niêm yết |
|---|
| 600×400×720 (trụ đôi) | 2.341.000đ |
| 300×300×720 | 2.356.000đ |
| 350×350×720 | 2.441.000đ |
| 400×400×700 | 2.508.000đ |
| 400×400×720 | 2.527.000đ |
| 300×300×1000 | 2.556.000đ |
| 450×450×710 | 2.602.000đ |
| 450×450×720 | 2.613.000đ |
| 350×350×1000 | 2.674.000đ |
| 500×500×720 | 2.698.000đ |
Chân bàn bán rời dành cho khách đã có mặt đá, mặt gỗ hoặc cần thay chân cho bàn cũ.
Giá bộ bàn ghế inox
| Quy cách | Số chỗ | Giá niêm yết |
|---|
| 120×60×76cm | 6 | 3.222.323đ |
| 4 ghế tròn | 4 | 3.677.378đ |
| 120×60×75cm (8 ghế) | 8 | 3.866.733đ |
| 120×140×75cm (8 ghế) | 8 | 3.866.733đ |
| 120×60×75cm (6 ghế) | 6 | 4.058.024đ |
| 120×135×75cm | 6–8 | 4.122.809đ |
| 180×60×76cm | 8 | 4.508.441đ |
| 200×135×75cm | 8 | 4.694.003đ |
| Bàn ăn công nghiệp inox 8 người | 8 | 4.805.786đ |
| Bàn ăn khu công nghiệp 10 ghế | 10 | 4.836.099đ |
| 200×140×75cm (10 ghế) | 10 | 4.900.665đ |
| 200×140×75cm (ghế dài) | 10 | 5.058.250đ |
| 200×60×75cm | 8–10 | 5.205.767đ |
| 200×70×75cm | 8–10 | 5.361.164đ |
| 120×60×75cm (4 ghế) | 4 | 6.678.682đ |
Các bộ bàn ăn inox 4/6/8/10 ghế quy cách khác và bộ bàn kính chân inox báo giá theo yêu cầu.
Giá bộ bàn ăn công nghiệp inox
| Quy cách bàn | Số chỗ | Giá niêm yết |
|---|
| 120×60×76cm | 6 | 3.222.323đ |
| 120×60×75cm (6 ghế) | 6 | 4.058.024đ |
| 120×135×75cm | 6–8 | 4.122.809đ |
| 180×60×76cm | 8 | 4.508.441đ |
| 200×135×75cm | 8 | 4.694.003đ |
| Bàn ăn khu công nghiệp 10 ghế | 10 | 4.836.099đ |
| 200×140×75cm (10 ghế) | 10 | 4.900.665đ |
| 200×140×75cm (ghế dài) | 10 | 5.058.250đ |
| 200×60×75cm | 8–10 | 5.205.767đ |
| 200×70×75cm | 8–10 | 5.361.164đ |
Giá bộ đã gồm bàn và ghế đồng bộ, hàn TIG kín mối.
Báo giá theo yêu cầu: với kích thước phi tiêu chuẩn hoặc đơn từ 10 bộ, Quý khách gửi 4 thông số — kích thước (D×R×C), số lượng, loại inox (201/304), yêu cầu bề mặt — qua Zalo 0906.63.84.94 để nhận báo giá trong 2 giờ làm việc. Đơn từ 10 bộ được giảm 8–15%.